hội kiến

Học thuật
Thân thiện
hội kiến

Hai nhà lãnh đạo hội kiến tại một phòng họp trang trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gặp gỡ, tiếp kiến: Hành động gặp mặt, thảo luận giữa các nhân vật quan trọng, địa vị cao (như nguyên thủ quốc gia, lãnh đạo cấp cao) để trao đổi ý kiến về các vấn đề quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai chủ tịch đã hội kiến Nội.
    • Nhà lãnh đạo sẽ hội kiến với Tổng thư ký Liên Hợp Quốc vào tuần tới.
    • Cuộc hội kiến giữa hai bên diễn ra trong bầu không khí thân thiện.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiến hành hội kiến": thực hiện một cuộc gặp gỡ chính thức.
    • Hai bên đã tiến hành hội kiến mật.
  • "đạt được thỏa thuận sau khi hội kiến": được sự đồng thuận sau cuộc gặp.
    • Các bên đã đạt được thỏa thuận quan trọng sau khi hội kiến.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộc hội kiến (danh từ): chỉ sự kiện, buổi gặp gỡ chính thức giữa các nhân vật quan trọng.
    • Cuộc hội kiến đã kéo dài hơn hai giờ đồng hồ.
  • Hội đàm (động từ): thảo luận, đàm phán chính thức, thường mang tính chất công việc, có thểcấp độ thấp hơn hoặc rộng hơn "hội kiến".
  • Tiếp kiến (động từ): gặp gỡ, chủ yếu chỉ hành động một bên (thường địa vị cao hơn) cho bên kia gặp.
Từ đồng nghĩa
  • Gặp gỡ: gặp mặt nói chung (từ thông dụng, ít trang trọng hơn).
  • Tiếp kiến: gặp mặt (thường chỉ việc người chức vụ cao tiếp người chức vụ thấp hơn).
Từ trái nghĩa
  • Xa cách: ở xa nhau, không gặp mặt.
  • Cắt đứt quan hệ: chấm dứt mọi liên hệ, giao tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • "Mặt đối mặt": gặp gỡ trực tiếp (có thể dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn).
    • Hai nhà lãnh đạo đã cuộc gặp mặt đối mặt đầy căng thẳng.
hội kiến

Hai nhà lãnh đạo hội kiến tại một phòng họp trang trọng.

  1. Nói những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến: Hai chủ tịch đã hội kiến Nội.